| STT |
MÃ HỒ SƠ |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
| 1 |
Văn bằng, chứng chỉ
|
| 1 |
1.013734
|
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết .
|
| 2 |
1.013709
|
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
| 3 |
1.013708
|
Hội tự giải thể
|
| 4 |
1.013707
|
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
|
| 5 |
1.013706
|
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
|
| 6 |
1.013703
|
Thành lập hội
|
| 7 |
1.013704
|
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|
| 8 |
1.013702
|
Công nhận ban vận động thành lập hội
|
| 9 |
1.014946
|
THỦ TỤC HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH QUỸ (Cấp xã)
|
| 10 |
1.014943
|
THỦ TỤC CÔNG NHẬN QUỸ ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG VÀ CÔNG NHẬN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ; CÔNG NHẬN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ KHI THAY ĐỔI, BỔ SUNG THÀNH VIÊN HOẶC HẾT NHIỆM KỲ (Cấp xã)
|
| 11 |
1.014944
|
THỦ TỤC CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ (SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) QUỸ; ĐỔI TÊN QUỸ (Cấp xã)
|
| 12 |
1.014945
|
THỦ TỤC CHO PHÉP QUỸ HOẠT ĐỘNG TRỞ LẠI SAU KHI BỊ ĐÌNH CHỈ CÓ THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG (Cấp xã)
|
| 13 |
1.014942
|
THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ QUỸ (Cấp xã)
|
| 14 |
1.013794
|
Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
| 15 |
1.014310
|
Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú
|
| 16 |
1.012568
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý
|
| 17 |
1.012569
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ
|
| 18 |
1.013793
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
| 19 |
1.008950
|
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
|
| 20 |
1.013128
|
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu đối với cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên đất liền, trên sông, trên biển và các cơ sở, dự án trên địa bàn xã không thuộc đối tượng kinh doanh, vận chuyển xăng dầu có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu mức độ nhỏ (dung tích chứa dưới 50 m3)
|
| 21 |
1.005010
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 22 |
1.116338
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
| 23 |
2.002620
|
Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên
|
| 2 |
Công nghiệp địa phương
|
| 1 |
1.012427
|
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
|
| 2 |
2.000794
|
Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở
|
| 3 |
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
| 1 |
1.012584
|
THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG TRONG ĐỊA BÀN MỘT XÃ (CẤP XÃ)
|
| 2 |
1.012592
|
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ)
|
| 3 |
1.013798
|
THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GIẢNG ĐẠO NGOÀI ĐỊA BÀN PHỤ TRÁCH, CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC TRONG MỘT XÃ
|
| 4 |
1.013797
|
THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC CUỘC LỄ NGOÀI CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC Ở MỘT XÃ
|
| 5 |
1.012084
|
Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân
|
| 6 |
1.013793
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
| 7 |
1.012085
|
Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị
|
| 8 |
1.012591
|
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ)
|
| 9 |
1.012222
|
Công nhận người có uy tín
|
| 10 |
1.012590
|
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ)
|
| 11 |
1.012223
|
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín
|
| 12 |
1.013796
|
THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC ĐẠI HỘI CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC, TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT XÃ
|
| 13 |
1.012582
|
THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG ĐẾN ĐỊA BÀN XÃ KHÁC (CẤP XÃ)
|
| 14 |
1.010775
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006
|
| 15 |
1.003622
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã
|
| 4 |
Thủy lợi
|
| 1 |
3.000439
|
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
| 2 |
3.000443
|
Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
| 3 |
1.010091
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
|
| 4 |
1.004680
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
| 5 |
1.004656
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
|
| 6 |
1.004498
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
| 7 |
2.001627
|
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt
|
| 8 |
2.001621
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
|
| 9 |
1.003471
|
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
| 10 |
1.003446
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
| 11 |
1.003440
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
| 12 |
1.003347
|
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
| 13 |
1.001662
|
Đăng ký khai thác nước dưới đất
|
| 14 |
1.009465
|
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa
|
| 15 |
1.009452
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
|
| 16 |
2.001659
|
Xóa đăng ký phương tiện
|
| 17 |
2.000206
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
| 18 |
1.014862
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
| 19 |
1.010092
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|
| 20 |
1.014801
|
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã)
|
| 21 |
1.005401
|
Giao khu vực biển (cấp tỉnh)
|
| 22 |
1.005400
|
Giao khu vực biển (cấp tỉnh)
|
| 23 |
1.010733
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) (1.010733)
|
| 24 |
1.004478
|
Công bố mở cảng cá loại III
|
| 25 |
1.003650
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
|
| 26 |
1.003634
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
|
| 27 |
2.001217
|
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
| 28 |
1.002372
|
Xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải
|
| 29 |
1.010736
|
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) (1.010736)
|
| 30 |
1.006468
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hoá kinh doanh tạm nhập-tái xuất
|
| 31 |
1.116215
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo trong năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030
|
| 5 |
Thú Y
|
| 1 |
3.000441
|
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
| 2 |
1.001714
|
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục
|
| 3 |
1.012837
|
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
| 4 |
1.001686
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
| 5 |
1.004839
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
| 6 |
1.014779
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
| 7 |
1.013997
|
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)
|
| 8 |
1.012836
|
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)
|
| 9 |
2.001827
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
|
| 10 |
1.116214
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo định kỳ hằng năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027- 2030
|
| 11 |
2.002648
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 12 |
2.001947
|
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
|
| 13 |
2.001212
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
| 14 |
1.008951
|
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp
|
| 6 |
Bảo trợ xã hội
|
| 1 |
1.013791
|
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã
|
| 2 |
3.000182
|
Tuyển sinh trung học cơ sở
|
| 3 |
2.002284
|
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã
|
| 4 |
2.001842
|
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
|
| 5 |
1.001639
|
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
|
| 6 |
1.004946
|
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em
|
| 7 |
1.014027
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
|
| 8 |
1.004941
|
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em
|
| 9 |
2.001944
|
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em
|
| 10 |
2.001942
|
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
|
| 11 |
2.002770
|
Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo
|
| 12 |
1.001653
|
Thủ tục đăng ký kết hôn
|
| 13 |
1.001653
|
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
|
| 14 |
1.014028
|
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
|
| 15 |
1.001731
|
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
|
| 16 |
2.000477
|
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội
|
| 17 |
2.001955
|
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp
|
| 18 |
2.002771
|
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo
|
| 19 |
1.001699
|
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
|
| 20 |
1.003702
|
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người
|
| 7 |
Đất đai
|
| 1 |
3.000710
|
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
| 2 |
1.013978
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
| 3 |
1.013967
|
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
| 4 |
1.012812
|
Hòa giải tranh chấp đất đai
|
| 5 |
1.116153
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
|
| 6 |
1.013228
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
| 7 |
2.000779
|
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
| 8 |
2.000930
|
Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã)
|
| 9 |
1.014157
|
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
| 10 |
1.013229
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ:
|
| 11 |
1.013226
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
| 12 |
1.014159
|
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
|
| 13 |
1.014259
|
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp Xã)
|
| 14 |
1.009794
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
|
| 15 |
1.010733
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) (1.010733)
|
| 16 |
1.010727
|
Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) ( 1.010727 )
|
| 17 |
1.010729
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010729)
|
| 18 |
3.000718
|
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
| 19 |
1.116367
|
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
| 20 |
1.116533
|
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
| 21 |
1.013061
|
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
|
| 22 |
1.008004
|
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
|
| 23 |
1.013274
|
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
|
| 24 |
2.002750
|
Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất
|
| 25 |
3.000675
|
Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất
|
| 26 |
3.000635
|
Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất
|
| 8 |
Nông nghiệp
|
| 1 |
1.012694
|
Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
|
| 2 |
1.012531
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
| 3 |
1.011609
|
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
|
| 4 |
1.007919
|
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư
|
| 5 |
1.013227
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
| 6 |
1.004563
|
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học
|
| 7 |
3.000442
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
| 8 |
1.014832
|
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
| 9 |
1.001570
|
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh
|
| 10 |
1.001266
|
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
|
| 11 |
1.014035
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh
|
| 12 |
1.014034
|
Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh
|
| 13 |
3.000250
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
|
| 14 |
1.003434
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)
|
| 15 |
1.004979
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực
|
| 16 |
1.000314
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác
|
| 17 |
3.000723
|
Nghiệm thu và thanh toán kinh phí hỗ trợ thực hiện cơ cấu lại ngành nông nghiệp theo hướng hàng hóa tập trung, xanh, thông minh, bền vững trên địa bàn tỉnh Điện Biên
|
| 18 |
2.002635
|
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp.
|
| 19 |
2.002639
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác
|
| 20 |
2.002642
|
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
| 21 |
1.004901
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 22 |
1.005378
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 23 |
1.005010
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 24 |
2.002641
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
| 25 |
Mã số Tên Cơ quan ban hành Cơ quan thực hiện Lĩnh vực 2.002643
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
| 9 |
Tư pháp
|
| 1 |
2.000591
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
| 2 |
1.004845
|
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ
|
| 3 |
1.004884
|
Thủ tục đăng ký lại khai sinh
|
| 4 |
1.004827
|
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
| 5 |
1.004772
|
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
| 6 |
2.002189
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
| 7 |
1.004746
|
Thủ tục đăng ký lại kết hôn
|
| 8 |
1.003583
|
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động
|
| 9 |
2.002516
|
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch
|
| 10 |
2.000806
|
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
| 11 |
1.001766
|
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
|
| 12 |
2.000950
|
Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã)
|
| 13 |
1.001669
|
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
| 14 |
2.000756
|
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
| 15 |
2.000748
|
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
|
| 16 |
1.002211
|
Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã)
|
| 17 |
2.000554
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
| 18 |
2.000547
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
|
| 19 |
2.000528
|
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
| 20 |
2.000522
|
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
| 21 |
2.000513
|
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
| 22 |
2.000497
|
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
|
| 23 |
1.000893
|
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
| 24 |
1.000689
|
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
| 25 |
1.000593
|
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động
|
| 26 |
1.000419
|
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động
|
| 27 |
1.000110
|
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
| 28 |
1.000094
|
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
| 29 |
1.000080
|
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
| 30 |
1.012585
|
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA NHÓM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ)
|
| 31 |
2.002363
|
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
| 32 |
2.002349
|
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi
|
| 33 |
2.000913
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch
|
| 34 |
2.000927
|
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch
|
| 35 |
2.001016
|
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
|
| 36 |
2.001019
|
Chứng thực di chúc
|
| 37 |
2.001035
|
Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
| 38 |
2.001406
|
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
| 39 |
3.000322
|
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ
|
| 40 |
3.000323
|
Đăng ký giám sát việc giám hộ
|
| 41 |
2.000635
|
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh
|
| 42 |
2.000815
|
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
|
| 43 |
2.001263
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước
|
| 44 |
2.002080
|
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên
|
| Trang: |